* Mua hoặc thuê tên miền chothuemayphotocopy.thietbimayvitinh.com, vui lòng liên hệ 0908 744 256 - 0917 212 969 (Mr. Thanh)

Cho thuê máy photocopy màu giá rẻ: 0933.906.212

Là giải pháp truyền tín hiệu quang được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, cáp quang 4FO (4 sợi, 4 core) được sử dụng chủ yếu nhằm giúp truyền tín hiệu đi xa với tốc độ cao mà suy hao đường truyền thấp.

Hiện bảng giá chuẩn cáp quang 4FO được liệt kê ở phần sau đây mời các bạn cùng tham khảo.

Tại sao nên lựa chọn cáp quang 4FO (4 sợi, 4core)?

Cáp quang 4 FO hay còn gọi là cáp quang singlemode (đơn mode) là loại cáp luồn cống 4 core bên trong sợi cáp có chứa 4 sợi quang học sử dụng trong hệ thống cáp quang (cáp quang viettel, cáp quang FPT, cáp quang VNPT, cáp quang CMC …), mạng LAN, mạng WAN, hệ thống camera…

Dùng để thi công dưới cống bể, trong nhà, ngoài trời, cột điện, thang máng cáp…

Theo như các kỹ thuật viên, chuyên gia, cáp quang 4FO là giải pháp tốt và tiết kiệm nhất cho người dùng khi cho khả năng:

Truyền tín hiệu đi xa tốc độ cao cực hiệu quả mà sự suy hao đường truyền lại rất thấp.
Vị trí Sợi quang đệm lỏng và di chuyển tự do trong ống đệm. Nhờ vậy mà ống có thể bảo vệ sợi quang khỏi những tác động cơ học như gió, thời tiết, nhiệt độ,…
Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của ống được Học bằng hợp chất cao cấp chống nước tốt.
Các ống đệm lỏng được bện SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm, bảo vệ cáp chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường
Thiết kế nhỏ gọn tạo điều kiện thuận lợi trong thi công lắp đặt, sửa chữa và di chuyển.

Cũng chính vì các lý do này mà hiện nay hầu hết các đơn vị họ lựa chọn sử dụng cáp quang 4FO như một giải pháp tất yếu.

Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp quang 4FO chính hãng

Loại sợi : Đơn mốt (SM), chiết suất dạng bậc thang.
Tiêu chuẩn: ITU – T G652.D
Đường kính trường mốt: Giá danh định của đường kính trường mốt tại bước sóng 1310 nm, nằm trong phạm vi 8,6 mm đến 9,5mm.
Sai số của đường kính trường mốt: Không vượt quá ± 0,7 mm giá trị danh định.
Đường kính vỏ: Giá trị đường kính vỏ danh định của sợi : 125 mm. Sai số của đường kính vỏ không vượt quá ± 1 mm giá trị danh định.
Sai số đồng tâm của đường kính trường mốt: Sai số về độ đồng tâm của đường kính trường mốt tại bước sóng 1300 nm là 0,8mm.
Độ tròn đều của vỏ: Độ không tròn đều của vỏ tối đa 2%.
Bước sóng cắt: Các giá trị λc và λcc thỏa mãn các điều kiện:1100 nm < λc < 1280 nm. λcc ≤ 1260 nm.
Hệ số suy hao: Hệ số suy hao của sợi thỏa mãn các yêu cầu: Tại vùng bước sóng 1310 nm : < 0,40 dB/Km. Tại vùng bước sóng 1550 nm : < 0,30 dB/Km.
Đặc tính suy hao tại bước sóng 1550 nm: Độ tăng suy hao của sợi quấn lỏng 100 vòng với bán kính vòng quấn là 37,5 mm đo tại bước sóng 1550 nm: < 1dB.
Ứng suất (lực căng) phá hủy sợi: ≥ 0,69 GPa.
Độ dốc tán sắc về không cực đại: 0,093ps/nm2 x km.

Đơn vị cung cấp cáp quang 4FO uy tín nhất hiện nay




Theo đó, khi khách hàng, doanh nghiệp lựa chọn Thiết Bị Viễn Thông IPNET chúng tôi sẽ cam kết hỗ trợ đảm bảo quyền lợi như:

Giá thành rẻ, alo số lượng lớn sẽ thương lượng giá tốt.
Miễn phí vận chuyển
Cam kết chất lượng sản phẩm cáp chính hãng
Sản phẩm được đơn vị bảo hành dài hạn và có đẩy đủ các chứng từ CO, CQ

Cáp quang treo Singlemode (dây treo kim loại) 4 fo, Xuất xứ : Việt Nam Bước sóng : 1310nm và 1550nm Đơn vị tính : Mét Cáp quang thuê bao hay còn gọi là cáp quang FTTH 4 sợi/4core là loại cáp được sử dụng rất phổ biến bởi nhiều đặc tính ưu việt của nó, thích hợp cho mọi đường truyền mạng, truyền tín hiệu truyền hình, tín hiệu điều khiển…

Cáp quang single mode 4 sợi chất lượng tốt, giá thành rẻ, dễ dàng lắp đặt. Thietbiquang chuyên phân phối cáp quang FTTH 4 sợi, cáp quang single mode, multimode từ 2 sợi – 24 sợi, hàng nhập khẩu đảm bảo chất lượng

Thông số cơ bản của cáp quang FTTH 4 sợi:

Cáp quang Single mode 4FO (Core or Sợi)

– Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655.
– Từ 2 – 12 sợi quang SMF.
– Cáp quang SM FTTH Sử dụng công nghệ ống đệm lỏng, sợi quang nằm trong và được bảo vệ chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường .
– Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của ống đệm được điền đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.
– Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế được tối đa suy hao tín hiệu.
– Cáp được thiết kế với vật liệu hoàn toàn khô, nên cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Cường độ chịu lực cao dựa vào các dây thép mạ kẽm chịu lực và lớp sợi tổng hợp chịu lực, thích hợp lắp đặt nội thành, các vùng ven biển, ngập mặn…
– Cáp được thiết kế phù hợp để lắp đặt trên cột, trong nhà, bên ngoài, sử dụng cho mạng cục bộ, mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ, hệ thống thông tin đường dài.
– Lớp vỏ ngoài bằng nhựa HDPE, không bị suy giảm chất lượng do tia cực tím và bức xạ tử ngoại.
– Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn TCN 68-160:1996 và IEC, EIA

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI SỢI QUANG

a. Loại sợi : Đơn mốt ( SM ), chiết suất dạng bậc thang, sợi sản xuất đạt tiêu chuẩn ITU – T G652.D

b. Đường kính trường mốt : Giá danh định của đường kính trường mốt tại bước sóng 1310 nm ,nằm trong phạm vi 8,6 mm đến 9,5mm;

c. Sai số của đường kính trường mốt : Không vượt quá ± 0,7 mm giá trị danh định.

d. Đường kính vỏ :

+ Giá trị đường kính vỏ danh định của sợi : 125 mm ;

+ Sai số của đường kính vỏ không vượt quá ± 1 mm giá trị danh định ;

e. Sai số đồng tâm của đường kính trường mốt : Sai số về độ đồng tâm của đường kính trường mốt tại bước sóng 1300 nm là 0,8mm;

f. Độ tròn đều của vỏ : Độ không tròn đều của vỏ tối đa 2 %.

g. Bước sóng cắt :Các giá trị λc và λcc thỏa mãn các điều kiện:

+ 1100 nm < λc < 1280 nm;

+ λcc ≤ 1260 nm;

h. Hệ số suy hao : Hệ số suy hao của sợi thỏa mãn các yêu cầu:

+ Tại vùng bước sóng 1310 nm : < 0,40 dB/Km ;

+ Tại vùng bước sóng 1550 nm : < 0,30 dB/Km;

i. Đặc tính suy hao tại bước sóng 1550 nm :

Độ tăng suy hao của sợi quấn lỏng 100 vòng với bán kính vòng quấn là 37,5 mm đo tại bước sóng 1550 nm : < 1dB.

j. Hệ số tán sắc của sợi :

Chỉ tiêu về hệ số tán sắc của sợi đơn mốt thỏa mãn giá trị

Chỉ tiêu về hệ số tán sắc mode phân cực của sợi : ≤ 0,20ps/ km1/2;

k. Ứng suất (lực căng) phá hủy sợi : ≥ 0,69 GPa;

l. Độ dốc tán sắc về không cực đại : 0,093ps/nm2 x km.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁP QUANG THUÊ BAO

a .Cấu trúc cáp thuê bao :

+ Cấu trúc cáp quang thuê bao đảm bảo đặc tính cơ học và đặc tính truyền dẫn của cáp ổn định trong suốt quá trình lắp đặt và khai thác ;

+ Có khả năng chịu được tác động của môi trường;

+ Tạo điều kiện thuận lợi trong việc vận chuyển , lắp đặt dễ hàn nối và sửa chữa.

b. Nhận dạng sợi :

+ Sợi dễ dàng được nhận ra bởi màu của sợi trong lõi cáp quang thuê bao;

+ Sử dụng phương pháp nhuộm màu, các màu rõ ràng, dễ phân biệt bằng mắt thường và không thay đổi trong suốt thời gian sử dụng.

+ Sợi được chế tạo dài liên tục không có mối nối ghép sợi.

c. Ống đệm lỏng:

+ Ống đệm lỏng có đường kính trong đủ lớn hơn đường kính bện của sợi quang, ống đệm được hóa màu, có khả năng bảo vệ và làm giảm nguy cơ bị kéo giãn của sợi quang bên trong.

+ Khoảng trống trong ống đệm có chất làm đầy chống ẩm, chống thấm;

d. Chất làm đầy: Chất làm đầy không gây độc hại, không gây ảnh hưởng đến thành phần khác trong cáp cũng như màu của sợi . Có hệ số nở nhiệt bé, đảm bảo không đông cứng ở nhiệt độ thấp, không cản trở sự di chuyển của sợi quang trong ống đệm;


Vỏ cáp :Vỏ cáp được chế tạo từ nhựa HDPE, có chức năng bảo vệ được lõi cáp khỏi những tác động cơ học và những ảnh hưởng của môi trường bên ngoài trong quá trình cất giữ , lắp đặt và khai thác. Vỏ không bị rạn nứt, suy giảm chất lượng do bức xạ tử ngoại khi sử dụng ngoài trời.

g. Dây treo: Là dây gia cường Học bằng thép mạ, đường kính sợi thép 1mm đến 1,2mm và được bọc bằng lớp vỏ HDPE, dây treo không làm sợi quang bên trong căng quá giới hạn cho phép trong điều kiện thi công , đảm bảo độ mềm dẻo khi thi công lắp đặt.

h. Nhận dạng cáp quang thuê bao: cáp quang thuê bao có thể dễ dàng phân biệt được với dây thuê bao đồng hay cáp kim loại dung lượng nhỏ bằng cách đánh dấu lên vỏ của cáp;

Đánh dấu : dấu không thể tẩy xóa được, được in trên cáp tại khoảng cách trung bình có độ dài 1m . Chữ in trên cáp quang thuê bao bao gồm nội dung sau :

* Tên nhà /Hãng sản xuất;

* Số lõi và loại dây ;

* Ngày tháng sản xuất;

* Chiều dài cáp ( m ) từ đầu tại mỗi 1 m;

Thông tin Cáp quang treo single mode 4FO chính hãng Hãng Postef, Sacom, Telvina, M3, Viettel, Vinacap, VNPT, VinaOFC

Giới thiệu chung cáp quang treo single mode 4FO

Cáp quang 4FO single mode treo hình số 8 là loại cáp quang phổ biến nhất và thường gặp nhất, bạn có thể bắt gặp ở mọi nơi, mọi chỗ.

Đúng như tên gọi của nó, cáp quang treo có dạng hình số 8, gồm phần cáp phi kim loại và phần dây treo kim loại gắn liền với nhau, được sử dụng để treo trên cột. Do có phần dây chịu lực kim loại nên cáp khá cứng, có thể chịu tác động lớn từ môi trường mà không làm ảnh hưởng tới lõi cáp bên trong.

Cáp quang treo 4FO

Cáp quang Single mode được sản xuất trong nước có chất lượng tốt, giá thành cạnh tranh và được tất cả các nhà mạng lớn tin dùng

Thông số kỹ thuật cáp quang treo single mode 4FO | 4 core

– Số sợi Cáp quang treo 4FO bao gồm: 4 sợi quang single mode
– Bước sóng hoạt động: 1310 , 1550nm
– Cáp quang treo SM sử dụng công nghệ chống thấm Drycore, ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập tuyệt đối.
– Cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển.

Cáp quang 4FO đến từ thương hiệu Vinacap hoặc Viettel

– Cường độ chịu lực cao dựa vào các dây thép mạ kẽm bện lại với nhau tăng sức dẻo dai.
– cáp quang treo thiết kế phù hợp cho các mục đích sử dụng:
+ Kết nối Hệ thống mạng cục bộ
+ Kết nối Hệ thống mạng thuê bao
+ Kết nối Hệ thống thông tin nội bộ
+ Kết nối Hệ thống thông tin liên lạc đường dài.

Cáp quang treo số 8 | Cáp quang treo single mode 4FO

– TCN 68 -160: 2008: Mạng viễn thông – cáp sợi quang.- ITU-T G652: Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn Mode SMF.- ITU-T G655: Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn Mode có hệ số tán sắc khác 0 ở các vùng bước sóng 1500nm đến 1600nm.

- IEC-60794-1/2/3 :3/2003: Phương pháp kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật cáp quang .- IEC-60793: Phương pháp kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật sợi quang.

Dây cáp quang 4 sợi đường kính sợi quang 9/125um. Cáp quang single mode 4 lõi có bước sóng 1310, 1550, 1627.

Cáp quang 4 sợi có cấu trúc ống chặt, ống lỏng. Hãng sản xuất: Postef, Sacom, Telvina, M3, Viettel. Vinacap, VNPT, VinaOFC, TBD, Samitel. Dây cáp quang 4 lõi truyền tín hiệu bằng tia sáng.

Nên ít bị suy hao, tốc độ cao, đi xa. Ứng dụng truyền tín hiệu internet, camera, âm thanh. Chuyên phân phối, bán dây cáp quang 4Fo giá rẻ. Cam kết: Giá cáp quang 4 sợi chất lượng.


Cho thuê máy photocopy màu giá rẻ


Văn phòng phẩm tại quận 12 Cáp quang dài, mỏng thành phần của thủy tinh trong suốt, Ánh sáng trong cáp sợi quang sẽ được lan truyền theo rất nhiều đường, và mỗi đường đó sẽ được gọi là 1Tia sáng-Mode. Từ đó ta có hiểu nôm na

Việc thay đổi này nhằm chuẩn hóa bộ nhận diện thương hiệu của các dòng sản phẩm CAT5e và CAT6 của CommScope, chất lượng và hiệu suất của các sản phẩm sẽ không thay đổi.

Từ tháng 5/2020, sản phẩm cáp với bao bì mới sẽ được bán tại thị trường Việt Nam, với các thay đổi trên một số sản phẩm thông dụng tại thị trường Việt Nam như sau:

Cáp xoắn đôi Cat 6 COMMSCOPE NETCONNECT(trước đây là AMP NETCONNECT) thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Category 6 theo TIA/EIA-568-B và ISO/IEC 11801 Class E.

Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)… Vỏ cáp có nhiều màu trắng, xám, xanh và vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.

Cáp xoắn đôi Cat 6 COMMSCOPE NETCONNECT(trước đây là AMP NETCONNECT) thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Category 6 theo TIA/EIA-568-B và ISO/IEC 11801 Class E.

Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)… Vỏ cáp có nhiều màu trắng, xám, xanh và vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 fee

➊ Vật tư điện chính hãng số 1 VN
✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm Cisco Hợp Nhất bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng (bill of lading, invoice, packing list, tờ khai Hải Quan)
➋ Phân phối thiết bị điện uy tín hàng đầu
✓ Trả lời: Luôn đi tiên phong đã khẳng định được tên tuổi và thị phần của mình bằng việc chiếm thị phần lớn nhất, với lượng khách hàng lên tới hơn 2 triệu. Hợp Nhất sở hữu quy trình vận hành, quản lý giao nhận, quản lý kho và quy trình thanh toán an toàn tiện lợi mang đến sự hài lòng cho các khách hàng.
➌ Vận chuyển giao hàng toàn quốc 24/7
✓ Trả lời: Khách hàng của Hợp Nhất đa dạng, thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau và có hoạt động trên khắp lãnh thổ Việt Nam, từ các công ty trong nước, các tập đoàn đa quốc gia hoạt động tại Việt Nam, đến các tổ chức trực thuộc nhà nước.
➍ Hỗ trợ kỹ thuật tận tình, chuyên nghiệp
✓ Trả lời: Phòng kỹ thuật Hợp Nhất những con người tận tình hỗ trợ khách hàng 24/7 mọi lúc....

Cáp xoắn đôi Cat 6 AMP NETCONNECT được sản xuất tập đoàn Commscope. Đây là dòng sản phẩm cáp mạng Lan khá phổ thông trên thị trường hiện nay. Cáp có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi được phân tách nhau bởi lõi chữ thập làm giảm tối đa sự nhiễu tín hiệu giữa các cặp dây. bên ngoài được bọc bởi lớp vỏ nhựa PVC.
Cáp được dùng chủ yếu trong các hệ thống mạng Lan, trong tòa nhà để truyền tín hiệu mạng ngoài ra còn được sử dụng vào các mục đích khác như truyền tải các tín hiệu điện có nguồn điện nhỏ, tín hiệu POE, truyền tải tín hiệu video, audio…
Cáp mạng Cáp mạng AMP Comscope NetConnect® Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue đã có mặt trên thị trường Việt Nam từ khá lâu và xây dựng được thương hiệu và tên tuổi khá uy tín. Các dòng sản phẩm của AMP được đánh giá cao về chất lượng và được kiểm định, chứng nhận hợp chuẩn quốc tế. Các tiêu chuẩn đáp ứng bao gồm: TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D

Thông số kỹ thuật Cáp mạng AMP Comscope NetConnect® Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue

Điện dung: 5.6 nF/100m.
Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz.
Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km.
Điện áp : 300VAC hoặc VDC.
Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz.
Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1″.
Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (26 lbs/kft).

Chất liệu vỏ cáp mạng Cat6 commcope UTP

Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG.

0097in.
Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC.
Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.
Được phê duyệt (bởi ETL):
Mức độ an toàn (theo UL LISTED): CM, tệp UL số E154336
Hiệu suất: TIA/EIA-568-B.2-1 (Hiệu suất chỉ định cho cáp 4 đôi chuẩn Cat 6, 100 Ohm)
Chịu được nhiệt độ bên ngoài lâu và bền

Cáp mạng Commscope Cat5e UTP (6-219590-2)

Cáp mạng Commscope Cat 5e: Cáp Enhanced Category 5e Commscope NETCONNECT vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn 5e của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D.

Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : Gigabit Ethernet, 100BASE-TX, Token Ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)…

Cáp được sản xuất nhiều màu : trắng, xám, xanh dương và vàng, được đóng gói vào thùng dạng pull box hay reel-in-box

- Cáp mạng Enhanced Category 5e UTP, CM, 4-Pair, 200 Mhz, White (màu trắng).

- AMP Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White

- AMP NETCONNECT là nhà thiết kế, sản xuất và cung cấp các hệ thống cơ sở hạ tầng viễn thông hoàn chỉnh và các sản phẩm mạng nội bộ dành cho các cơ quan chính phủ, giáo dục, y tế, tài chính, công nghiệp, năng lượng cho đến giải pháp mạng cho hộ gia đình và các thị trường khác.

Thương hiệu COMMCOPE NETCONNECT đã được xác định thuộc hàng đầu thế giới trong các hệ thống cơ sở hạ tầng cáp cấu trúc thương mại với công nghệ cáp quang và cáp đồng xoắn đôi, dòng sản phẩm AMP NETCONNECT hoàn chỉnh bao gồm các giải pháp quản trị cơ sở hạ tầng, giải pháp data center, 10 Gigabit, hệ thống mạng bảo mật secure và quản trị tài nguyên mạng.

Sự kết hợp của những dòng sản phẩm công nghệ hàng đầu với dịch vụ hậu mãi chất lượng đã làm cho AMP NETCONNECT trở thành một nhà cung cấp duy nhất đáp ứng những yêu cầu đa dạng của các hệ thống cơ sở hạ tầng viễn thông của các khách hàng trong nước và quốc tế với sự hỗ trợ tại chỗ và khả năng đáp ứng trên toàn cầu.

- Cáp Enhanced Category 5e COMMSCOPE AMP NETCONNECT vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn 5e của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D. Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : Gigabit Ethernet, 100BASE-TX, Token Ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)…Cáp được sản xuất nhiều màu : trắng, xám, xanh dương và vàng, được đóng gói vào thùng dạng pull box hay reel-in-box, cũng có thể được đóng vào những cuộn gỗ.

Thông số kỹ thuật Commscope Category 5e UTP Cable:

Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.

Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).

Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.

Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.

Độ dày lõi 24 AWG, solid, không có vỏ bọc chống nhiễu.

Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 1000 feet.
Technical Data:

Điện dung: 5.6 nF/100m.

Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.

Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.

Điện áp : 300VAC hoặc VDC.

Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.

Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1".

Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (24 lbs/kft), 1000ft/ Wooden Reel (24 lbs/kft), 1000ft/ Pull-box (24 lbs/kft).
Chất liệu AMP Category 5e UTP Cable:

Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG.

Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.

Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.

Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.

Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.
Được phê duyệt (bởi ETL):

Cáp mạng cat5e dạng solid, đường kính lõi 24 AWG, 4 đôi dây loại UTP, phân loại CM theo UL/NEC. Vỏ cáp được sản xuất nhiều màu và không chứa chì. Cáp thỏa các yêu cầu hiệu suất của chuẩn cáp Cat 5e và được kiểm tra độc lập bởi ETL. Cáp được liệt kê trong danh sách UL với số tệp E138034.

– Băng thông cáp cat5e AMP là 100MB với tần số 200 MHz.
– Vỏ cáp CM màu trắng được đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.
– Độ dày lõi cáp mạng cat5e AMP là 24 AWG, solid.
– Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms /-15%, 1 MHz to 200 MHz.
– Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.
– Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
– Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.
– Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.
– Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.
– Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
– Hàng chính hãng AMP/CommScope có CO & CQ
– Bảo hành 25 năm.

Thông tin cáp mạng cat5e UTP AMP/Commscope:

Cáp mạng commscope cat5e chính hãng UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, màu trắng. Part number: 6-0219590-2

Cáp mạng Cat5e AMP/Commscope chính hãng không chống nhiễu của AMP/CommScope vượt tất cả các hiệu suất yêu cầu của cáp Cat 5e do TIA đưa ra.

Dây cáp mạng cat5e AMP hoàn toàn tương thích và đáp ứng với những đòi hỏi hiện tại, cũng như những ứng dụng trong tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet, 100Base-Tx, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, voice dạng analog hay digital (VoIP).

Kỹ thuật sản xuất của cáp mạng AMP cat5e tạo nên một hiệu suất phù hợp ở mức cao hơn cho cáp đấu nhảy chuẩn UTP. Cáp đấu nhảy được sản xuất trên loại dây UTP mềm (stranded), và dùng nắp chụp bảo vệ đầu nối RJ45 (boot) với nhiều màu sắc phong phú.

Bán lẻ và bấm sẵn theo yêu cầu, Cáp là hàng nhập khẩu chính hãng 100%

Lõi dây bằng đồng tinh khiết cho tốc độ truyền nhanh và ổn định.

Vỏ dây bằng nhựa nguyên chất cho độ dẻo dai và chống lại mọi thời tiết.

Dây mầu trắng ngà

Cáp mạng AMP CAT-5E UTP 305m/thùng (Cáp mạng CommScope cat5 chính hãng)
-Cáp mạng AMP CAT-5E UTP 305m/thùng – thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Category 5 theo TIA/EIA-568-B và ISO/IEC 11801 Class E.
-Cáp mạng AMP CAT-5E UTP thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và cả tương lai như: Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)…
Cáp mạng AMP CAT-5E UTP 305m/thùng đạt chuẩn quốc tế
-Cáp mạng AMP CAT-5E UTP 305m/thùng hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.
-Perfomance Data: Dây cáp mạng AMP UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, CM, 305m, Blue4 cặp.
Cáp phù hợp với các tiêu chuẩn như ISO/IEC, TIA/EIA và EN. Tất cả các đặc điểm kỹ thuật điện đạt Cat5 tiêu chuẩn ISO/IEC mới nhất.
-Thiết kế bên trong khung ở trung tâm đảm bảo năng lực kế tiếp và bán kính uốn cong tối thiểu hợp lý.
Đặc tính kỹ thuật Cáp mạng AMP Cat5:
-Đồng đường kính: 23AWG
-Trở kháng: 100 & 15
-Bên ngoài đường kính: 6,1 & cách 0.2mm
-Trọng lượng: 13,5 kg/kft
-Bán kính uốn cong tối thiểu: 6-8 OD
-Kéo căng tối đa: 10
-Vỏ bọc: nhựa PVC/LSZH
-Nhiệt độ: -20 ~ 60

Dây cáp mạng này thích ứng cho mạng truyền số liệu tốc độ cao theo tiêu chuẩn quốc tế có dãy tần số đến 250/350 MHz.

Đồng thời, dây dẫn được kéo rút một cách trơn, nhẵn, có chất lượng và đường kính đồng đều, không có bất kỳ khuyết tật hay mối nối nào trên suốt chiều dài của sợi dây.

Hơn nữa, loại cáp mạng này được Học bằng dây đồng có độ tinh khiết cao, ủ mềm giúp cho khả năng truyền tải điện quang tốt hơn bao giờ hết, nhanh chóng, không bị ngắt quãng bởi bất cứ điều kiện ngoại cảnh nào.

Vỏ sợi quang được Học bằng hợp chất nhựa PVC tiêu chuẩn (cấp CM ) hoặc PVC kiểu chống cháy (FR-PVC- cấp CMR) cách nhiệt, cách điện, bảo vệ sợi quang trước sức kéo trong quá trình thi công và sự thay đổi của thời tiết.

Thông số kỹ thuật sản phẩm dây cáp mạng Cat5e Vinacap UTP

Chỉ tiêu kỹ thuật:

- Cáp mạng Cat 5E UTP đạt tiêu chuẩn quốc tế UL, ETL.

Cho thuê máy photocopy màu giá rẻ Cho thuê máy photocopy Cho thuê máy photocopy tại hcm Cho thuê máy photocopy màu giá rẻ Cho thuê máy photocopy Cho thuê máy photocopy tại hcm